Bản dịch của từ Holocene trong tiếng Việt
Holocene
Noun [U/C]

Holocene(Noun)
hˈɒləsˌiːn
ˈhɑɫəˌsin
Ví dụ
02
Thời kỳ mà các nền văn minh nhân loại đã phát triển và thịnh vượng trong một khí hậu tương đối ổn định
The period during which human civilization developed and prospered in a relatively stable climate environment.
这是人类文明在相对稳定的气候环境中发展繁荣的时期。
Ví dụ
