Bản dịch của từ Home-bound trong tiếng Việt
Home-bound
Adjective

Home-bound(Adjective)
hˈəʊmbaʊnd
ˈhoʊmˌbaʊnd
01
Phải ở nhà do bệnh tật hoặc khuyết tật
Having to remain at home because of illness or disability
Ví dụ
02
Bị giam hãm trong nhà do hạn chế về thể chất hoặc những lý do khác.
Confined to the home restricted to home by physical or other limitations
Ví dụ
03
Liên quan đến một người không thể rời khỏi nhà vì nhiều lý do, chẳng hạn như vấn đề về sức khỏe.
Pertaining to a person who is unable to leave home for various reasons such as health issues
Ví dụ
