Bản dịch của từ Homeopath trong tiếng Việt
Homeopath
Noun [U/C]

Homeopath(Noun)
hˈəʊməpˌæθ
ˈhoʊ.mi.oʊ.pæθ
01
Người ủng hộ hoặc theo chủ nghĩa homeopathy; người tin tưởng và cổ súy các nguyên tắc điều trị bằng đồng nhân.
A supporter or advocate of homeopathy; someone who believes in and promotes homeopathic principles.
Ví dụ
02
Người hành nghề đồng nhân (homeopathy); người chữa bệnh theo phương pháp đồng nhân, dùng các chế phẩm pha loãng rất nhiều theo nguyên lý 'đồng nhân chữa đồng nhân'.
A practitioner of homeopathy; someone who treats patients using homeopathic methods.
Ví dụ
