Bản dịch của từ Homesick trong tiếng Việt

Homesick

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homesick(Adjective)

hˈoʊmsˌɪk
hˈoʊmsˌɪk
01

Cảm thấy buồn, nhớ nhà và mong muốn được trở về nơi mình sinh sống khi đang ở xa.

Experiencing a longing for ones home during a period of absence from it.

思乡的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Homesick (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Homesick

Nhớ nhà

More homesick

Nhớ nhà hơn

Most homesick

Nhớ nhà nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ