Bản dịch của từ Homologous recombination trong tiếng Việt

Homologous recombination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homologous recombination (Noun)

hɑmˈɑləɡəs ɹikˌɑmbɨnˈeɪʃən
hɑmˈɑləɡəs ɹikˌɑmbɨnˈeɪʃən
01

Một loại tái tổ hợp di truyền trong đó hai phân tử dna trao đổi các trình tự nucleotide giống hệt hoặc tương đương.

A type of genetic recombination in which two molecules of dna exchange the same or equivalent sequences of nucleotides.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một quá trình được sử dụng trong các tế bào để sửa chữa các đứt gãy chuỗi kép dna bằng cách sử dụng một trình tự đồng hợp làm khuôn.

A process used in cells to repair dna double-strand breaks by using a homologous sequence as a template.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Cơ chế quan trọng cho sự đa dạng di truyền, cho phép trao đổi vật liệu di truyền giữa các nhiễm sắc thể đồng hợp trong quá trình giảm phân.

Important mechanism for genetic diversity, allowing for the exchange of genetic material between homologous chromosomes during meiosis.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Homologous recombination cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Homologous recombination

Không có idiom phù hợp