Bản dịch của từ Homophobe trong tiếng Việt

Homophobe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homophobe(Noun)

hˈɑməfˌoʊb
hˈɑməfˌoʊb
01

Người có thành kiến, kỳ thị hoặc thù ghét người đồng tính và tình dục đồng tính.

A person who is prejudiced against homosexuals and homosexuality.

对同性恋者和同性恋的偏见者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người có định kiến, kỳ thị hoặc thù ghét cộng đồng LGBTQ (những người đồng tính, song tính, chuyển giới, v.v.).

A person who is prejudiced against the LGBTQ community.

对LGBTQ群体抱有偏见的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Homophobe (Noun)

SingularPlural

Homophobe

Homophobes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh