Bản dịch của từ Homophobic violence trong tiếng Việt

Homophobic violence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homophobic violence(Noun)

hˌɒməfˈɒbɪk vˈaɪələns
ˌhoʊmoʊˈfoʊbɪk ˈvaɪəɫəns
01

Bạo lực nhắm vào cá nhân dựa trên khuynh hướng tình dục hoặc bản sắc của họ thường xuất phát từ nỗi sợ hãi đồng tính.

Violence directed against individuals based on their sexual orientation or identity often stemming from homophobia

Ví dụ
02

Những tổn thương về thể xác hoặc tinh thần mà cá nhân LGBTQ phải chịu đựng do thành kiến hoặc thiên kiến.

Physical or emotional harm inflicted upon LGBTQ individuals due to bias or prejudice

Ví dụ
03

Hành vi xâm lấn hoặc thù địch xuất phát từ sự ghét bỏ đồng tính.

Acts of aggression or hostility motivated by a hatred of homosexuality

Ví dụ