Anh - Việt

Bản dịch của từ Homosexuality trong tiếng Việt

homosexuality

Noun

homosexuality (Noun)

/hoʊməsɛkʃuˈælɪti/
/hoʊmoʊsɛkʃəwˈæləti/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái bị hấp dẫn về tình dục chỉ đối với những người cùng giới tính (nghĩa là một người chỉ có cảm xúc và ham muốn tình dục với người cùng giới).

Tính chất hoặc trạng thái bị hấp dẫn về tình dục chỉ đối với những người cùng giới tính (nghĩa là một người chỉ có cảm xúc và ham muốn tình dục với người cùng giới).

The quality or characteristic of being sexually attracted solely to people of ones own sex.

Ví dụ
Đồng tính luyến ái được công nhận ở nhiều nền văn hóa trên thế giới.Homosexuality is recognized in many cultures around the world today.
Đồng tính luyến ái không còn là bất hợp pháp ở hầu hết các quốc gia.Homosexuality is not illegal in most countries now, unlike before.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của homosexuality (Noun)

SingularPlural

homosexuality

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh