Bản dịch của từ Honeymoon trong tiếng Việt

Honeymoon

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honeymoon(Noun)

hˈʌnimun
hˈʌnimun
01

Kỳ nghỉ mà hai vợ chồng mới cưới đi cùng nhau ngay sau đám cưới để thư giãn, tận hưởng thời gian bên nhau và kỷ niệm cuộc hôn nhân.

A holiday spent together by a newly married couple.

新婚蜜月

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Honeymoon (Noun)

SingularPlural

Honeymoon

Honeymoons

Honeymoon(Verb)

hˈʌnimun
hˈʌnimun
01

Đi hưởng tuần trăng mật; vợ chồng mới cưới đi du lịch hoặc nghỉ ngơi cùng nhau sau đám cưới.

Spend a honeymoon.

度蜜月

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Honeymoon (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Honeymoon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Honeymooned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Honeymooned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Honeymoons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Honeymooning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ