Anh - Việt

Bản dịch của từ Honored trong tiếng Việt

honored

VerbAdjective

honored (Verb)

/ˈɑnɚd/
/ˈɑnɚd/
AI

Nghĩa 01 · Đối xử hoặc xem ai đó với sự kính trọng lớn; tôn trọng, kính mến người ấy vì phẩm chất, thành tựu hoặc vị thế của họ.

Đối xử hoặc xem ai đó với sự kính trọng lớn; tôn trọng, kính mến người ấy vì phẩm chất, thành tựu hoặc vị thế của họ.

regard with great respect.

Ví dụ
Cô ấy được tôn trọng vì công việc từ thiện trong cộng đồng.She was honored for her charity work in the community.
Anh ấy không bao giờ cảm thấy được tôn trọng khi nhận sự công nhận từ người khác.He never feels honored when receiving recognition from others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của honored (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

honor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

honored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

honored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

honors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

honoring

honored (Adjective)

/ˈɑnɚd/
/ˈɑnɚd/
AI

Nghĩa 01 · Được người khác tôn trọng, kính trọng hoặc cảm thấy vinh dự khi được nhận sự tôn trọng đó.

Được người khác tôn trọng, kính trọng hoặc cảm thấy vinh dự khi được nhận sự tôn trọng đó.

regarded with great respect.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy được tôn kính khi nhận giải thưởng uy tín về công việc của mình.She felt honored to receive the prestigious award for her work.
Anh ấy không được tôn kính với lời mời đến sự kiện độc quyền.He was not honored with an invitation to the exclusive event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của honored (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

honored

được tôn kính

more honored

hân hạnh hơn

most honored

hân hạnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh