Bản dịch của từ -hood trong tiếng Việt

-hood

NounSuffix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-hood (Noun)

hˈʊd
ˈhʊd
01

Một nhóm hoặc loại chỉ ra một trạng thái hoặc đặc điểm cụ thể.

A group or category that indicates a particular condition or character

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng hoặc điều kiện để trở thành một cái gì đó

The state or condition of being something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một hậu tố được dùng để tạo thành danh từ chỉ trạng thái, điều kiện hoặc phẩm chất.

A suffix used to form nouns indicating a state condition or quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

-hood (Suffix)

hˈʊd
ˈhʊd
01

Tạo danh từ chỉ tập thể những người cùng có một đặc điểm hoặc mối quan hệ

Forming collective nouns for groups of people sharing a characteristic

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạo danh từ chỉ trạng thái, địa vị, phẩm chất hoặc giai đoạn là người hay vật được nói đến

Forming nouns that mean a state condition rank or period of being a particular person or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hậu tố chỉ trạng thái, thân phận hoặc giai đoạn là một kiểu người nhất định

The state condition or period of being a particular type of person

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hậu tố chỉ một nhóm người, cộng đồng hoặc mối quan hệ chung giữa những người được nói đến

A group community or collective relationship involving particular people

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hậu tố dùng để tạo danh từ chỉ trạng thái, đặc điểm hoặc giai đoạn là một người hay vật nào đó

A suffix forming nouns that mean the state condition character or period of being a particular person or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa