Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoot trong tiếng Việt

hoot

NounVerb

hoot (Noun)

/hˈut/
/hˈut/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh trầm, rung rinh, có giai điệu nhẹ thường nghe thấy khi cú gọi. Đây là tiếng kêu đặc trưng của nhiều loài cú.

A low wavering musical sound which is the typical call of many kinds of owl.

Ví dụ
Tiếng hú của cú đêm vang qua đêm im lặng.The hoot of the owl echoed through the silent night.
Những người cắm trại rất vui khi nghe thấy tiếng hú của cú gần đây.The campers were delighted to hear the hoot of an owl nearby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hoot (Verb)

/hˈut/
/hˈut/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Tiếng cú kêu; hành động phát ra tiếng "hoo" của chim cú.

of an owl utter a hoot.

Ví dụ
Con cú hú to trong rừng vào ban đêm.The owl hooted loudly in the forest at night.
Mọi người tụ tập để nghe tiếng hú của con cú.People gathered to listen to the hoots of the owl.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh