Bản dịch của từ Hoot trong tiếng Việt

Hoot

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoot(Noun)

hˈut
hˈut
01

Âm thanh trầm, rung rinh, có giai điệu nhẹ thường nghe thấy khi cú gọi. Đây là tiếng kêu đặc trưng của nhiều loài cú.

A low wavering musical sound which is the typical call of many kinds of owl.

Ví dụ

Hoot(Verb)

hˈut
hˈut
01

(động từ) Tiếng cú kêu; hành động phát ra tiếng "hoo" của chim cú.

Of an owl utter a hoot.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ