Bản dịch của từ Hoover trong tiếng Việt

Hoover

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoover(Verb)

01

Động từ chỉ hành động dùng máy hút bụi để làm sạch phòng, thảm, sàn… (dùng máy hút bụi, bất kể nhãn hiệu).

Transitive intransitive Britain Ireland To clean a room etc with a vacuum cleaner irrespective of brand.

用吸尘器清洁房间等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Động từ (dùng ở Anh, Ai-len): hút bụi bằng máy hút bụi (dù là thương hiệu nào).

Intransitive Britain Ireland To use a vacuum cleaner irrespective of brand.

用吸尘器清洁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Hút vào giống như bằng máy hút bụi; dùng lực hút để đưa vật hoặc không khí vào trong, ví dụ: hút bụi, hít vào mạnh như máy hút.

Transitive To suck in or inhale as if by a vacuum cleaner.

像吸尘器一样吸入或吸气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hoover (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hoover

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hoovered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hoovered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hoovers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hoovering

Hoover(Noun)

hˈuvɚ
hˈuvəɹ
01

Từ chủ yếu dùng ở Anh và Ireland để chỉ máy hút bụi (dù là thương hiệu nào).

Chiefly Britain Ireland A vacuum cleaner irrespective of brand.

吸尘器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hoover (Noun)

SingularPlural

Hoover

Hoovers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ