Bản dịch của từ Hopping trong tiếng Việt

Hopping

VerbNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hopping (Verb)

hˈɑpɪŋ
hˈɑpɪŋ
01

Thực hiện một chuyến đi ngắn hoặc thăm quan.

To make a short trip or visit

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển bằng cách nhảy bằng một chân hoặc cả hai chân.

To move by jumping on one foot or with both feet

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhảy hoặc bật từ nơi này sang nơi khác.

To leap or spring from one place to another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hopping (Noun)

01

Một chuyển động được đặc trưng bởi một loạt các bước nhảy.

A movement characterized by a series of jumps

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trường hợp nhảy lò cò.

An instance of hopping

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động nhảy lò cò; nhảy bằng một chân.

The action of hopping a jump on one foot

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hopping (Adjective)

01

Liên quan đến hình thức vận động bao gồm nhảy hoặc nhảy cao.

Relating to a form of locomotion that involves leaping or jumping

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi chuyển động nhẹ nhàng và nhanh chóng; linh hoạt.

Characterized by light and quick movement lively

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Họ từ