hopping
NounAdjectiveVerb
hopping (Noun)
AI
Nghĩa 01
Một trường hợp nhảy lò cò.
An instance of hopping
Ví dụ
Những đứa trẻ đã tham gia một cuộc thi nhảy tại công viên hôm qua.The children enjoyed a hopping competition at the community park yesterday.
Đội không tổ chức sự kiện nhảy nào năm ngoái vì mưa.The team did not organize a hopping event last year due to rain.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trẻ em thích nhảy một chân trong sự kiện xã hội tại công viên Lincoln.Children enjoy hopping during the social event at Lincoln Park.
Người lớn không nhảy một chân trong các buổi gặp gỡ xã hội như trẻ em.Adults are not hopping at social gatherings like kids do.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một chuyển động được đặc trưng bởi một loạt các bước nhảy.
A movement characterized by a series of jumps
Ví dụ
Trẻ em đang nhảy xung quanh sân chơi trong sự kiện trường học.Children are hopping around the playground during the school event.
Nhiều người lớn không nhảy tại các buổi tụ tập xã hội như trẻ em.Many adults are not hopping at social gatherings like children do.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hopping (Adjective)
AI
Ví dụ
Những đứa trẻ đang nhảy nhót quanh công viên vào một ngày nắng.The children were hopping around the park on a sunny day.
Những thanh thiếu niên không nhảy nhót trong bữa tiệc buồn tối qua.The teenagers were not hopping during the dull party last night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Liên quan đến hình thức vận động bao gồm nhảy hoặc nhảy cao.
Relating to a form of locomotion that involves leaping or jumping
Ví dụ
Trẻ em thích nhảy quanh sân chơi trong giờ ra chơi.The children enjoyed hopping around the playground during recess.
Người lớn không nhảy như trẻ em ở công viên.The adults were not hopping like the kids at the park.
hopping (Verb)
/hˈɑpɪŋ/
/hˈɑpɪŋ/
AI
Ví dụ
Trẻ em đang nhảy xung quanh sân chơi trong giờ nghỉ ở trường Lincoln.Children are hopping around the playground during recess at Lincoln School.
Họ không nhảy bằng một chân tại sự kiện xã hội.They are not hopping on one foot at the social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trẻ em đang nhảy quanh công viên trong sự kiện cộng đồng.Children are hopping around the park during the community event.
Họ không nhảy giữa các nhóm xã hội tại bữa tiệc.They are not hopping between social groups at the party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi thích ghé thăm các quán cà phê địa phương với bạn vào cuối tuần.I enjoy hopping to local cafes with friends on weekends.
Cô ấy không đi tham dự các sự kiện xã hội tháng này vì công việc.She is not hopping to social events this month due to work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa