Bản dịch của từ Hospitality trong tiếng Việt

Hospitality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hospitality(Noun)

hˌɑspətˈæləti
hˌɑspɪtˈælɪti
01

Sự tiếp đón, chiêu đãi một cách thân thiện và hào phóng đối với khách, khách thăm hoặc người lạ; thái độ niềm nở, hiếu khách khi mời ai đó đến nhà hoặc tổ chức tiếp đãi.

The friendly and generous reception and entertainment of guests, visitors, or strangers.

热情好客

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ