Bản dịch của từ Hot stamping trong tiếng Việt

Hot stamping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hot stamping (Noun)

hˈɑt stˈæmpɨŋ
hˈɑt stˈæmpɨŋ
01

Một quá trình in sử dụng nhiệt và áp suất để áp dụng phim lên bề mặt.

A printing process that uses heat and pressure to apply foil to a substrate.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Kỹ thuật được sử dụng để tạo ra các mẫu kim loại hoặc màu trên các bề mặt khác nhau.

The technique used to create metallic or colored patterns on various surfaces.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phương pháp được sử dụng trong sản xuất để đánh dấu hoặc gán nhãn sản phẩm.

A method employed in manufacturing for branding or labeling products.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hot stamping cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hot stamping

Không có idiom phù hợp