Bản dịch của từ Hotel trong tiếng Việt

Hotel

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hotel(Noun Countable)

həʊˈtel
hoʊˈtel
01

Nơi cung cấp chỗ nghỉ trả tiền cho khách lưu trú trong thời gian ngắn; thường có phòng ngủ, dịch vụ dọn phòng và các tiện nghi như lễ tân, nhà hàng, phòng tắm, có thể kèm dịch vụ khác.

Hotel.

酒店

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hotel(Noun)

hoʊtˈɛl
hoʊtˈɛl
01

Từ mã dùng trong liên lạc bằng vô tuyến để đại diện cho chữ cái H (theo bảng chữ cái phát âm NATO).

A code word representing the letter H, used in radio communication.

无线电通讯中的H字母代号

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơ sở kinh doanh cung cấp chỗ ở, bữa ăn và các dịch vụ khác cho khách du lịch hoặc khách đi công tác.

An establishment providing accommodation, meals, and other services for travellers and tourists.

旅馆,提供住宿、餐饮和服务的地方

hotel là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hotel (Noun)

SingularPlural

Hotel

Hotels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ