Anh - Việt

Bản dịch của từ Hotel trong tiếng Việt

hotel

Noun Countable

hotel (Noun Countable)

/hˈəʊtəl/
/ˈhoʊtəɫ/
AI

Nghĩa 01

tòa nhà cung cấp chỗ ở có trả tiền cho người lưu trú, thường trong thời gian ngắn

a building where people pay to stay and sleep usually for a short time

Ví dụ
Năm 2025, Lina mở một khách sạn gần Hà Nội để tổ chức các sự kiện xã hội.In 2025, Lina opened a hotel near Hanoi for social events.
Khảo sát cho thấy không có khách sạn nào gần làng để các gia đình thăm thân lưu trú.The survey found no hotel near the village for visiting families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của hotel (Noun Countable)

ADJECTIVE + hotelPREPOSITIONVERB + hotelhotel + NOUNhotel + VERB
Kết hợp từ của hotel
Collocation
Ví dụ

khách sạn cũ

old hotel

Mỗi thứ Sáu, hàng xóm gặp nhau tại khách sạn cũ và xây dựng những mối quan hệ bền chặt.

Every Friday, neighbors meet at the old hotel and build strong relationships.

khách sạn hạng nhất

first-class hotel

Trường chúng tôi đã chọn một khách sạn hạng nhất ở Đà Nẵng cho bữa tối hằng năm của câu lạc bộ giao lưu, nơi học sinh có thể gặp nhau và kết bạn mới.

Our school chose a first-class hotel in Da Nang for the social club's annual dinner, where students could meet and make new friends.

khách sạn thông minh

smart hotel

Khách sạn thông minh này có một phòng khách chung, nơi du khách có thể làm quen với những người bạn mới.

This smart hotel has a shared lounge where guests can meet new friends.

khách sạn tư nhân

private hotel

Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi đã đặt một khách sạn tư nhân ở Hà Nội cho một buổi gặp gỡ thân thiện vào cuối tuần.

Our social club booked a private hotel in Hanoi for a friendly weekend meeting.

khách sạn ven biển

seafront hotel

Cộng đồng địa phương của chúng tôi tổ chức một bữa tối thân mật tại khách sạn ven biển, nơi 30 người hàng xóm gặp nhau và kết bạn mới.

Our local community held a friendly dinner at the seafront hotel, where 30 neighbors met and made new friends.

Video ngữ cảnh