Anh - Việt

Bản dịch của từ House builder trong tiếng Việt

house builder

Noun

house builder (Noun)

/hˈaʊs bˈɪldɚ/
/hˈaʊs bˈɪldɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một cá nhân hoặc công ty xây dựng nhà ở.

Một cá nhân hoặc công ty xây dựng nhà ở.

A person or company that constructs houses.

Ví dụ
John là một người xây nhà có kỹ năng trong cộng đồng của chúng tôi.John is a skilled house builder in our local community.
Nhiều người xây nhà không tuân theo các quy định an toàn.Many house builders do not follow safety regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Là thợ thủ công chuyên xây dựng hoặc sửa chữa nhà cửa.

Là thợ thủ công chuyên xây dựng hoặc sửa chữa nhà cửa.

A craftsman who specializes in building or repairing houses.

Ví dụ
John là một thợ xây nhà có tay nghề trong cộng đồng của chúng tôi.John is a skilled house builder in our local community.
Nhiều thợ xây nhà không làm việc trong mùa mưa.Many house builders do not work during the rainy season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh