Bản dịch của từ House organ trong tiếng Việt
House organ
Noun [U/C]

House organ(Noun)
hˈaʊs ˈɔɹɡən
hˈaʊs ˈɔɹɡən
01
Một ấn phẩm được xuất bản bởi một công ty hoặc tổ chức chủ yếu cho nhân viên, thành viên hoặc các bên liên quan của mình.
A publication produced by a company or organization primarily for its employees, members, or stakeholders.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhạc cụ, đặc biệt là trong một nhà thờ hoặc tòa nhà tương tự, được lắp đặt vĩnh viễn và được sử dụng cho các mục đích cụ thể.
An organ, especially one in a church or similar building, that is installed permanently and used for specific purposes.
Ví dụ
