Bản dịch của từ House painter trong tiếng Việt

House painter

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

House painter(Idiom)

ˈhaʊˈspeɪn.tɚ
ˈhaʊˈspeɪn.tɚ
01

Một người chuyên sơn nhà

Professional house painter.

专业的房屋油漆工人

Ví dụ
02

Một dịch vụ thương mại trong đó công việc chủ yếu là sơn sửa nhà cửa, từ bên ngoài đến bên trong.

A trade involving painting the interior or exterior of houses.

这是一种涉及给房屋外墙或内墙进行粉刷的职业。

Ví dụ
03

Một công nhân lành nghề chuyên sơn phủ các bề mặt.

A skilled worker specializes in applying paint on various surfaces.

一名熟练工人专门负责在各种表面上涂漆。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh