Bản dịch của từ House surgeon trong tiếng Việt

House surgeon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

House surgeon(Noun)

hˈaʊs sɝˈdʒən
hˈaʊs sɝˈdʒən
01

Một bác sĩ phẫu thuật được tuyển dụng tạm thời tại bệnh viện và chịu trách nhiệm chăm sóc phẫu thuật cho bệnh nhân.

A surgeon who is employed in a hospital on a temporary basis and is responsible for the surgical care of patients.

Ví dụ
02

Một bác sĩ trẻ thực hiện các ca phẫu thuật trong bệnh viện dưới sự giám sát của bác sĩ phẫu thuật cao cấp hơn.

A junior doctor who performs surgical operations in a hospital under the supervision of a more senior surgeon.

Ví dụ
03

Tại Vương quốc Anh, một thuật ngữ không chính thức cho một bác sĩ cư trú chuyên ngành phẫu thuật.

In the UK, an informal term for a resident doctor specializing in surgery.

Ví dụ