Bản dịch của từ Hovering trong tiếng Việt

Hovering

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hovering(Adjective)

hˈʌvɚɪŋ
hˈʌvɹɪŋ
01

Ở yên một chỗ trong không khí; lơ lửng trên không, không di chuyển tới chỗ khác.

Remain in one place in the air.

悬停在空中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hovering(Verb)

hˈʌvɚɪŋ
hˈʌvɹɪŋ
01

(động từ) ở yên một chỗ trong không khí; bay lơ lửng tại một vị trí thay vì di chuyển đi xa.

Remain in one place in the air.

在空中停留

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hovering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hover

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hovered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hovered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hovers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hovering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ