Anh - Việt

Bản dịch của từ Html trong tiếng Việt

html

Noun Uncountable

html (Noun Uncountable)

/hˈɛtˌɛmˌɛl/
/ˈhiˈtiˈɛməɫ/
AI

Nghĩa 01 · Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản là ngôn ngữ nền tảng của World Wide Web

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản là ngôn ngữ nền tảng của World Wide Web

HyperText Markup Language the foundational language of the World Wide Web

Ví dụ
Nhiều trang web sử dụng HTML để thiết kế trang mạng xã hội của họ.Many websites use HTML to structure their social media pages.
Chỉ có HTML không đủ để tạo ra các nền tảng xã hội tương tác.HTML is not enough alone to create interactive social platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một ngôn ngữ đánh dấu chuẩn được sử dụng để tạo các trang web và ứng dụng web

Một ngôn ngữ đánh dấu chuẩn được sử dụng để tạo các trang web và ứng dụng web

A standard markup language used to create web pages and web applications

Ví dụ
HTML rất quan trọng để xây dựng các trang mạng xã hội như Facebook.HTML is important for building social media websites like Facebook.
Không phải ai cũng biết cách sử dụng HTML để thiết kế web xã hội.Not everyone knows how to use HTML for social web design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mã được viết bằng HTML dùng để cấu trúc nội dung trên internet

Mã được viết bằng HTML dùng để cấu trúc nội dung trên internet

The code written in HTML that structures content on the internet

Ví dụ
Học HTML giúp bạn tạo hồ sơ mạng xã hội rõ ràng một cách dễ dàng.Learning HTML helps you create clear social media profiles easily.
Không phải ai cũng hiểu HTML một cách nhanh chóng.HTML is not simple for everyone to understand quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh