Anh - Việt
html
Noun Uncountable
html (Noun Uncountable)
/hˈɛtˌɛmˌɛl/
/ˈhiˈtiˈɛməɫ/
AI
Ví dụ
Nhiều trang web sử dụng HTML để thiết kế trang mạng xã hội của họ.Many websites use HTML to structure their social media pages.
Chỉ có HTML không đủ để tạo ra các nền tảng xã hội tương tác.HTML is not enough alone to create interactive social platforms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
HTML rất quan trọng để xây dựng các trang mạng xã hội như Facebook.HTML is important for building social media websites like Facebook.
Không phải ai cũng biết cách sử dụng HTML để thiết kế web xã hội.Not everyone knows how to use HTML for social web design.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Học HTML giúp bạn tạo hồ sơ mạng xã hội rõ ràng một cách dễ dàng.Learning HTML helps you create clear social media profiles easily.
Không phải ai cũng hiểu HTML một cách nhanh chóng.HTML is not simple for everyone to understand quickly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa