Anh - Việt

Bản dịch của từ Hue trong tiếng Việt

hue

Noun

hue (Noun)

/ei/
/hjˈu/
AI

Nghĩa 01

Màu sắc hoặc sắc độ của một màu (ví dụ: sắc đỏ, sắc xanh nhạt). Từ này dùng để chỉ tông màu cụ thể hoặc biến thể của một màu.

A colour or shade.

Ví dụ
Các phụ dâu mặc váy màu xanh đẹp.The bridesmaids wore dresses in a beautiful hue of blue.
Bức tranh ghi lại những tông màu ấm của bầu trời hoàng hôn.The painting captured the warm hues of the sunset sky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh