Bản dịch của từ Hue trong tiếng Việt

Hue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hue(Noun)

ei
hjˈu
01

Huế là một thành phố ở miền Trung Việt Nam, từng là kinh đô triều Nguyễn, nổi tiếng với các di tích lịch sử, cung điện, lăng tẩm và văn hóa cung đình.

A city in central Vietnam; population 233,800 (est. 2009).

越南中部的一座城市

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màu sắc hoặc sắc độ của một màu (ví dụ: sắc đỏ, sắc xanh nhạt). Từ này dùng để chỉ tông màu cụ thể hoặc biến thể của một màu.

A colour or shade.

颜色或色调。

hue
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ