Bản dịch của từ Huffishness trong tiếng Việt

Huffishness

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huffishness(Adjective)

hˈʌfʃɨnzɨz
hˈʌfʃɨnzɨz
01

Thể hiện thái độ cáu kỉnh, hờn dỗi hoặc dễ bực mình; có vẻ khó chịu và lạnh nhạt với người khác.

Displaying a badtempered or sulky attitude.

表现出坏脾气或不满的态度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Huffishness(Noun)

hˈʌfʃɨnzɨz
hˈʌfʃɨnzɨz
01

Tính cách hoặc trạng thái hay bực bội, hờn dỗi, cáu kỉnh; tâm trạng khó chịu và có thái độ kiêu căng hoặc khinh khỉnh khi bị xúc phạm hoặc không được như ý.

The quality or state of being huffish ie badtempered or sulky.

易怒或闹情绪的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ