Bản dịch của từ Human genome reference sequence trong tiếng Việt

Human genome reference sequence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human genome reference sequence (Noun)

hjˈumən dʒˈinˌoʊm ɹˈɛfɚəns sˈikwəns
hjˈumən dʒˈinˌoʊm ɹˈɛfɚəns sˈikwəns
01

Bộ gen hoàn chỉnh hoặc vật chất di truyền có mặt trong một tổ chức con người.

The complete set of genes or genetic material present in a human organism.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Chuỗi chuẩn hoặc tham chiếu được sử dụng trong di truyền để so sánh và phân tích các biến thể giữa các cá thể.

The standard or reference sequence used in genetics to compare and analyze variations among individuals.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một bản đồ chi tiết về cách sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể của một con người.

A detailed map of the arrangement of genes on the chromosomes of a human being.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Human genome reference sequence cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Human genome reference sequence

Không có idiom phù hợp