Bản dịch của từ Humdrum trong tiếng Việt

Humdrum

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humdrum(Verb)

hˈʌmdɹʌm
hˈʌmdɹʌm
01

Gây chán nản hoặc làm ai đó thấy buồn tẻ, nhàm chán vì quá đơn điệu, thiếu sinh động.

To bore or oppress something through dullness.

枯燥乏味

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Humdrum(Noun)

hˈʌmdɹʌm
hˈʌmdɹʌm
01

Công việc hoặc hoạt động đều đều, tẻ nhạt và nhàm chán vì lặp đi lặp lại; cuộc sống buồn chán, thiếu sự mới mẻ.

Monotonous routine work or boring activity.

单调的日常工作或乏味的活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ