Anh - Việt

Bản dịch của từ Humidify trong tiếng Việt

humidify

Verb

humidify (Verb)

/hjumˈɪdəfaɪ/
/hjumˈɪdəfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Làm tăng độ ẩm trong không khí; làm cho không khí ẩm hơn.

Increase the level of moisture in air.

Ví dụ
Chúng ta cần làm ẩm trung tâm cộng đồng cho sự kiện sắp tới.We need to humidify the community center for the upcoming event.
Họ không làm ẩm không khí trong thư viện vào mùa đông.They do not humidify the air in the library during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của humidify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

humidify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

humidified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

humidified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

humidifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

humidifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh