Bản dịch của từ Humpback trong tiếng Việt

Humpback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humpback(Noun)

hˈʌmpbæk
hˈʌmpbæk
01

Một con cá hồi nhỏ có đốm tối trên lưng, nguồn gốc từ Thái Bình Dương Bắc và đã được giới thiệu vào phía tây bắc Đại Tây Dương.

This is a small salmon species with black spots on its back, originally from the North Pacific and introduced into the Northwestern Atlantic region.

这是一种背部带有黑色斑点的小型三文鱼,原产于北太平洋,后来引入到大西洋西北部地区。

Ví dụ
02

Một con cá voi có vây lược với một cái ụ ở thay cho vây lưng và những chiếc vây dài màu trắng.

This creature has a horned head with a bony crest, instead of a dorsal fin, and long, white paddles.

这是一只带有背部隆起而没有背鳍、长长的白色鳍肢的须鲸。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ