Bản dịch của từ Hung up trong tiếng Việt

Hung up

Phrase Idiom Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hung up(Phrase)

hˈʌŋ ˈʌp
hˈʌŋ ˈʌp
01

Kết thúc cuộc gọi điện thoại; đặt máy xuống/ngắt máy sau khi nói chuyện.

To end a phone call.

结束通话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hung up(Idiom)

01

Bị cản trở, bị trì hoãn hoặc không thể tiến triển như dự định; mắc kẹt vì một trở ngại nào đó.

Obstructed or delayed.

受阻或延迟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hung up(Adjective)

hˈʌŋ ˈʌp
hˈʌŋ ˈʌp
01

Cảm thấy bị tắc, không thể tiếp tục hoặc hoạt động được; bị kẹt tinh thần/không xử lý được vấn đề để tiến lên.

Unable to proceed or function.

无法继续或运作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh