Bản dịch của từ Hungary trong tiếng Việt

Hungary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hungary(Noun)

hˈʌŋɡəri
ˈhəŋɡɝi
01

Vùng đất của Hungary, người dân hoặc văn hóa của nó.

Hungary's territory, its people, and their culture.

匈牙利的领土、人民及其文化。

Ví dụ
02

Một quốc gia ở Trung Âu giápạn với Áo, Slovakia, Ukraine, România, Serbia, Croatia, Slovenia và chính Áo.

This is a country in Central Europe, bordering Austria, Slovakia, Ukraine, Romania, Serbia, Croatia, Slovenia, and Austria.

这是一个位于中欧的国家,邻接奥地利、斯洛伐克、乌克兰、罗马尼亚、塞尔维亚、克罗地亚、斯洛文尼亚以及奥地利。

Ví dụ
03

Một người thuộc nhóm dân tộc bản địa của Hungary hoặc một công dân của Hungary

A person who is an indigenous inhabitant of Hungary or a citizen of Hungary.

一个匈牙利本地民族的人,或者一位匈牙利公民。

Ví dụ

Họ từ