Bản dịch của từ Hunter-gatherer trong tiếng Việt

Hunter-gatherer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hunter-gatherer(Noun)

hˈʌntəɡˌeɪðərɐ
ˈhəntɝˌɡæðɝɝ
01

Một thành viên của nhóm du mục, nơi nguồn thực phẩm phụ thuộc vào săn bắt và lượm nhặt.

A member of a nomadic group relies on hunting and foraging for their food sources.

一个游牧部落的成员依靠狩猎和采集来获取食物。

Ví dụ
02

Một hệ thống phân loại được sử dụng để mô tả các xã hội người tiền sử nhất định

A classification is used to describe certain prehistoric societies.

一种用来描述某些史前人类社会的分类方法

Ví dụ
03

Một người sinh sống dựa vào săn bắt, hái lượm như cách sống của mình

A person who makes a living through hunting and gathering.

一个靠打猎和采集维生的人。

Ví dụ