Bản dịch của từ Hurling trong tiếng Việt

Hurling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hurling(Verb)

hˈɝlɪŋ
hˈɝɹlɪŋ
01

Ném mạnh; tung vật gì đó bằng toàn lực, thường với tốc độ và sức lực lớn.

Throwing something with great force.

用力投掷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

La hét, quát to hoặc chửi mắng một cách dữ dội, thô lỗ nhằm thể hiện tức giận hoặc công kích ai đó.

Speak or shout loudly and aggressively.

大声喊叫或咒骂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hurling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hurl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hurled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hurled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hurls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hurling

Hurling(Noun)

hˈɝlɪŋ
hˈɝɹlɪŋ
01

Một môn thể thao đồng đội ngoài trời có nguồn gốc Ireland, chơi bằng gậy (giống như gậy khúc côn cầu) để đánh quả bóng vào khung thành đối phương nhằm ghi điểm.

A field game played with sticks which involves scoring points by hitting a ball into the opponents goal.

一种用棍子打球的团队运动,源于爱尔兰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ