Bản dịch của từ Hurricane trong tiếng Việt

Hurricane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hurricane(Noun)

hˈɝəkˌein
hˈɝɹəkˌein
01

Một cơn bão rất mạnh kèm theo gió dữ dội, thường là xoáy thuận nhiệt đới xuất hiện ở khu vực Caribê và vùng biển nhiệt đới khác.

A storm with a violent wind in particular a tropical cyclone in the Caribbean.

热带风暴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại máy bay tiêm kích một chỗ ngồi, một động cơ do công ty Hawker (Anh) chế tạo trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, nổi tiếng vì vai trò của nó trong Trận Anh cùng với Spitfire.

A singleseat singleengined British fighter aircraft of the Second World War produced by the Hawker company and remembered in particular for its role in the Battle of Britain along with the Spitfire.

二战时期的单座单引擎战斗机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hurricane (Noun)

SingularPlural

Hurricane

Hurricanes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ