Bản dịch của từ Hurry (someone/something) up trong tiếng Việt

Hurry (someone/something) up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hurry (someone/something) up(Verb)

hɝˈi sˈʌmənˌumənʃˌuɨnts ˈʌp
hɝˈi sˈʌmənˌumənʃˌuɨnts ˈʌp
01

Làm nhanh hơn bình thường hoặc thúc giục ai đó làm việc nhanh hơn.

To do something more quickly than usual or to make someone do something more quickly.

加快速度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hurry (someone/something) up(Phrase)

hɝˈi sˈʌmənˌumənʃˌuɨnts ˈʌp
hɝˈi sˈʌmənˌumənʃˌuɨnts ˈʌp
01

Dùng khi bảo ai đó làm việc nhanh hơn, thúc giục người hoặc vật tiến hành nhanh chóng.

Used for telling someone to do something more quickly.

催促某人更快行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh