Bản dịch của từ Hustle trong tiếng Việt

Hustle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hustle(Noun)

hˈʌsl̩
hˈʌsl̩
01

Một hành vi lừa đảo, chiêu trò gian lận hoặc mánh khóe để lừa người khác lấy tiền hoặc lợi ích.

A fraud or swindle.

诈骗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trạng thái bận rộn, hoạt động nhộn nhịp, có nhiều việc phải làm hoặc nhiều hoạt động diễn ra cùng lúc.

A state of great activity.

忙碌状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hustle(Verb)

hˈʌsl̩
hˈʌsl̩
01

Làm nghề mại dâm; hành nghề bán thân để nhận tiền hoặc lợi ích từ việc quan hệ tình dục.

Engage in prostitution.

从事卖淫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lấy được bằng cách bất hợp pháp hoặc bằng hành động cưỡng bức; chiếm đoạt/kiếm được thông qua lừa đảo, ép buộc hoặc hành vi không chính đáng.

Obtain illicitly or by forceful action.

非法获取或强行行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đẩy mạnh, chen ép hoặc xô một cách thô bạo; làm người khác chạm hoặc lắc để di chuyển họ khỏi chỗ đứng.

Push roughly jostle.

粗暴地推搡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hustle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hustle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hustled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hustled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hustles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hustling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ