Anh - Việt
hydrogen
Noun
hydrogen (Noun)
/hˈɑɪdɹədʒn/
/hˈɑɪdɹədʒn/
AI
Ví dụ
Năm 2024, Maya nói hydro có thể chạy xe buýt, giúp giao thông đô thị sạch hơn.In 2024, Maya said hydrogen could power buses for cleaner city transport.
Cuộc khảo sát năm 2023 cho thấy hầu hết gia đình không đủ khả năng chi trả cho hydro.The 2023 survey found hydrogen was not affordable for most families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Nguyên tố hóa học có kí hiệu H, là nguyên tố nhẹ nhất và đơn giản nhất trong bảng tuần hoàn, thường tồn tại ở dạng khí không màu, không mùi, không vị, dễ cháy.
A chemical element with the symbol H, the lightest and simplest element in the periodic table, usually exists as a colorless, odorless, tasteless, and highly flammable gas.
Ví dụ
Tại diễn đàn xã hội năm 2024 của Maria, hiđrô giúp giảm ô nhiễm xe buýt thành phố.At Maria's 2024 social forum, hydrogen reduced pollution in city buses.
David nói hiđrô không phải là nhiên liệu an toàn nhất cho gia đình nông thôn năm 2023.David said hydrogen was not the safest fuel for rural families in 2023.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Dạng danh từ của hydrogen (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
hydrogen | hydrogens |