Bản dịch của từ Hype trong tiếng Việt

Hype

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hype(Noun)

hˈɑɪp
hˈɑɪp
01

Quảng bá hoặc quảng cáo rầm rộ hoặc rầm rộ.

Extravagant or intensive publicity or promotion.

Ví dụ
02

Một kim tiêm dưới da hoặc tiêm.

A hypodermic needle or injection.

Ví dụ

Dạng danh từ của Hype (Noun)

SingularPlural

Hype

Hypes

Hype(Verb)

hˈɑɪp
hˈɑɪp
01

Quảng cáo hoặc quảng bá rộng rãi (sản phẩm hoặc ý tưởng), thường phóng đại lợi ích của nó.

Promote or publicize (a product or idea) intensively, often exaggerating its benefits.

Ví dụ
02

Kích thích hoặc kích thích (ai đó)

Stimulate or excite (someone)

Ví dụ

Dạng động từ của Hype (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hype

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hyped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hyped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hypes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hyping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ