Bản dịch của từ Hyped up trong tiếng Việt

Hyped up

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyped up(Adjective)

hˈaɪpt ˈʌp
hˈaɪpt ˈʌp
01

Bị kích động quá mức, phấn khích hoặc hưng phấn thái quá (thường do caffeine, thuốc, cảm xúc mạnh hoặc kích thích bên ngoài).

Excessively stimulated or overexcited.

过度兴奋

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hyped up(Verb)

hˈaɪpt ˈʌp
hˈaɪpt ˈʌp
01

Quảng bá, PR mạnh mẽ một sản phẩm hoặc ý tưởng, thường thổi phồng, làm cho nó có vẻ quan trọng hoặc tốt hơn thực tế.

To promote or publicize a product or idea intensively often exaggerating its importance or benefits.

大肆宣传

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh