Bản dịch của từ Hypersensitive trong tiếng Việt

Hypersensitive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypersensitive(Adjective)

hˌɑɪpɚsˈɛnsɪtɪv
hˌɑɪpəɹsˈɛnsɪtɪv
01

Dễ bị tổn thương, lo lắng hoặc bị xúc phạm.

Easily hurt worried or offended.

Ví dụ
02

Có sự nhạy cảm về thể chất cực độ với các chất hoặc điều kiện cụ thể.

Having extreme physical sensitivity to particular substances or conditions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ