Bản dịch của từ Hyposmia trong tiếng Việt

Hyposmia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyposmia(Noun)

haɪpˈɑzmiə
haɪpˈɑzmiə
01

Khả năng ngửi giảm; một mất mùi phần.

A reduced ability to smell; a partial loss of smell.

Ví dụ
02

Một tình trạng có thể do nhiều yếu tố gây ra, bao gồm tắc nghẽn mũi hoặc rối loạn thần kinh.

A condition that may result from various factors, including nasal obstruction or neurological disorders.

Ví dụ
03

Thường được xem xét trong các cuộc thảo luận về rối loạn cảm giác, đặc biệt liên quan đến chức năng khứu giác.

Often considered in discussions of sensory disorders, particularly in relation to olfactory function.

Ví dụ