Bản dịch của từ Hypothalamus trong tiếng Việt

Hypothalamus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypothalamus (Noun)

hˌɑɪpəɵˈæləməs
hˌɑɪpəɵˈæləməs
01

Một vùng của não trước bên dưới đồi thị điều phối cả hệ thống thần kinh tự trị và hoạt động của tuyến yên, kiểm soát nhiệt độ cơ thể, cơn khát, cơn đói và các hệ thống cân bằng nội môi khác, đồng thời tham gia vào giấc ngủ và hoạt động cảm xúc.

A region of the forebrain below the thalamus which coordinates both the autonomic nervous system and the activity of the pituitary, controlling body temperature, thirst, hunger, and other homeostatic systems, and involved in sleep and emotional activity.

Ví dụ

The hypothalamus regulates hunger and body temperature in humans.

Nucleus arcuate điều chỉnh cảm giác đói và nhiệt độ cơ thể ở người.

Research shows the hypothalamus plays a role in emotional responses.

Nghiên cứu cho thấy nhanh thalamus đóng vai trò trong phản ứng cảm xúc.

The hypothalamus sends signals to the pituitary gland for hormone regulation.

Hypothalamus gửi tín hiệu đến tuyến yên để điều chỉnh hormone.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hypothalamus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hypothalamus

Không có idiom phù hợp