Bản dịch của từ Hypothesis rejection trong tiếng Việt
Hypothesis rejection
Noun [U/C]

Hypothesis rejection(Noun)
hˈaɪpəθˌiːsɪs rɪdʒˈɛkʃən
ˈhaɪpəˈθisɪs rɪˈdʒɛkʃən
01
Trong thống kê, hành động quyết định rằng giả thuyết không phù hợp được gọi là kiểm định thống kê.
In statistical testing, we decide that the null hypothesis is no longer valid.
在统计检验中,决定零假设不成立的过程
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Quy trình chính thức để bác bỏ một giả thuyết khoa học
The official process of discrediting a scientific hypothesis.
正式驳倒一个科学假说的过程
Ví dụ
