Bản dịch của từ I'm in charge trong tiếng Việt
I'm in charge
Phrase

I'm in charge(Phrase)
ˈɪm ˈɪn tʃˈɑːdʒ
ˈim ˈɪn ˈtʃɑrdʒ
01
Chịu trách nhiệm trong việc đưa ra quyết định
To take responsibility for making decisions
Ví dụ
02
Có quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm đối với một điều gì đó
To have control or responsibility over something
Ví dụ
03
Là người đứng ra quản lý hoặc điều phối một tình huống cụ thể.
To be the one who is managing or directing a particular situation
Ví dụ
