Bản dịch của từ Iced out trong tiếng Việt

Iced out

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iced out(Adjective)

ˈaɪst ˈaʊt
ˈaɪst ˈaʊt
01

Được đeo đầy kim cương hoặc đá quý, nhìn rất lấp lánh, hào nhoáng (như trang sức xa xỉ).

Covered in diamonds or other jewels blinged out.

镶满钻石的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh