Anh - Việt

Bản dịch của từ Ideates trong tiếng Việt

ideates

Verb

ideates (Verb)

/aɪdˈitiz/
/aɪdˈitiz/
AI

Nghĩa 01

Hình thành ý tưởng; suy nghĩ và tạo ra một khái niệm hoặc ý tưởng mới trong đầu.

to form an idea.

Ví dụ
Cộng đồng hình thành ý tưởng giải pháp cho vấn đề ô nhiễm địa phương mỗi tháng.The community ideates solutions for local pollution problems every month.
Họ không hình thành ý tưởng dự án mới mà không có ý kiến từ cộng đồng.They do not ideate new projects without community input and feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh