Anh - Việt

Bản dịch của từ Identifying trong tiếng Việt

identifying

VerbAdjective

identifying (Verb)

/aɪdˈɛnəfaɪɪŋ/
/aɪdˈɛntəfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

xác định hoặc nhận dạng người hoặc vật; biết được ai đó hoặc cái gì đó là ai/cái gì

establish or indicate who or what someone or something is.

Ví dụ
Xác định các yếu tố chính quan trọng cho điểm cao.Identifying the main factors is crucial for a high score.
Không xác định các điểm chính có thể dẫn đến điểm thấp hơn.Not identifying the key points can lead to a lower grade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của identifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

identify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

identified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

identified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

identifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

identifying

identifying (Adjective)

/aɪˈdɛn.təˌfaɪ.ɪŋ/
/aɪˈdɛn.təˌfaɪ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng để nhận dạng hoặc phân biệt; có tác dụng giúp xác định (ai/cái gì).

serving to identify.

Ví dụ
Thông tin nhận dạng nên được bao gồm trong bài viết IELTS.Identifying information should be included in the IELTS writing task.
Tránh sử dụng chi tiết nhận dạng khi chia sẻ kinh nghiệm cá nhân trong nói.Avoid using identifying details when sharing personal experiences in speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh