Bản dịch của từ Ideology trong tiếng Việt

Ideology

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ideology (Noun)

ˌɑɪdiˈɑlədʒi
ˌɑɪdiˈɑlədʒi
01

Một hệ thống các ý tưởng, niềm tin hoặc lý tưởng—thường là nền tảng cho một lý thuyết, chính sách hoặc quan điểm chính trị, kinh tế xã hội. Ideology chỉ cách một nhóm người nhìn nhận và giải thích thế giới, cũng như hướng dẫn hành động và chính sách của họ.

A system of ideas and ideals especially one which forms the basis of economic or political theory and policy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Học thuyết về các ý tưởng; nghiên cứu nguồn gốc và bản chất của các ý tưởng (cách tư duy, hệ tư tưởng).

The science of ideas the study of their origin and nature.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ