Anh - Việt
ignored
Verb
ignored (Verb)
/ˈɪɡnəd/
/ˈɪɡnɝd/
AI
Nghĩa 01
Cố tình không chú ý đến
To deliberately pay no attention to
Ví dụ
Anh ấy cố tình phớt lờ lời mời của bạn tại bữa tiệc.He ignored his friend's invitation at the party deliberately.
Cô ấy không bỏ qua tầm quan trọng của các vấn đề xã hội.She did not ignore the importance of social problems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mary đã bị bạn bè trên mạng xã hội phớt lờ hôm qua.Mary was ignored by friends on social media yesterday.
Anh ấy không phớt lờ cảm xúc của người khác nhưng đôi khi rất bận.He did not ignore others' feelings but was very busy sometimes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người đã phớt lờ bình luận của người lạ trên mạng xã hội.Many people ignored strangers' comments on social media platforms.
Cô ấy không phớt lờ lời mời của bạn nhưng rất bận.She did not ignore her friend's invitation but was very busy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa