Bản dịch của từ Illuminate trong tiếng Việt

Illuminate

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Illuminate(Verb)

ɪlˈumənˌeit
ɪlˈumɪnɪt
01

(động từ nội động) Được chiếu sáng hoặc được phơi ra trong ánh sáng; nhận ánh sáng.

(intransitive) To be exposed to light.

被光照亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Dùng đèn, dây đèn, hoặc ánh sáng để trang trí hoặc chiếu sáng một vật, một nơi hoặc một sự kiện, khiến nó trông rạng rỡ, nổi bật hơn.

(transitive) To decorate something with lights.

用灯光装饰或照亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ, nghĩa bóng) Làm rõ, giải thích để một điều gì đó trở nên dễ hiểu hơn.

(transitive, figurative) To clarify or make something understandable.

阐明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Illuminate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Illuminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Illuminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Illuminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Illuminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Illuminating

Illuminate(Noun)

ɪlˈumənˌeit
ɪlˈumɪnɪt
01

Một người được cho là có mức độ giác ngộ, hiểu biết hoặc khai sáng vượt trội so với người thường; người có trí tuệ, sự thức tỉnh tâm linh hoặc nhận thức sâu sắc hiếm gặp.

Someone thought to have an unusual degree of enlightenment.

被认为有非凡觉悟的人

Ví dụ

Dạng danh từ của Illuminate (Noun)

SingularPlural

Illuminate

Illuminates

Illuminate(Adjective)

ɪlˈumənˌeit
ɪlˈumɪnɪt
01

(cổ) được khai sáng; có kiến thức, hiểu biết sâu sắc, được soi sáng về tri thức hoặc tinh thần.

(obsolete) enlightened.

启蒙的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ